Động từN2
回答
かいとうkaitou
hồi đáp
EN: reply; answer
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 金曜日までに回答が必要です。
Cần có câu trả lời trước thứ sáu.
- 彼の回答は満足なものとは程遠いものだった。
Câu trả lời của anh ấy còn cách rất xa mức thỏa mãn.
Thử ngay
回答 nghĩa là gì?
かいとうkaitou
hồi đáp
EN: reply; answer
Cần có câu trả lời trước thứ sáu.
Câu trả lời của anh ấy còn cách rất xa mức thỏa mãn.
回答 nghĩa là gì?