Kaku Coach
Cụm từN2Lịch sự

お邪じゃ魔まします

おじゃましますojamashimasu

Xin lỗi đã làm phiền

EN: please excuse the intrusion; I'm coming in

Tình huống · Đến thăm nhà bạn

Bạn đến chơi nhà một người bạn.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Dùng thế nào

Nói khi bước vào nhà / phòng người khác: “xin phép làm phiền”. Ra về nói おじゃましました.

Nói sao cho đúng người

  • Lịch sự · Đang xemおじゃましますLúc bước vào.
  • Lịch sựおじゃましましたLúc ra về.

Thử ngay

お邪魔します nghĩa là gì?