Kaku Coach
Động từN1

分ぶん担たん

ぶんたんbuntan

phân đảm

EN: taking on one's share (e.g. of work); dividing (work, expenses, etc.) between; apportionment

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • タクシー代だいは君きみと分ぶん担たんしよう。

    Tiền taxi tôi và cậu sẽ chia nhau chịu nhé.

  • 協きょう力りょくを望のぞむなら責せき任にんを分ぶん担たんしなさい。

    Nếu muốn sự hợp tác thì hãy gánh vác trách nhiệm đi.

Thử ngay

分担 nghĩa là gì?