Kaku Coach
Động từN1

閉へい鎖さ

へいさheisa

bế sa

EN: closing; closure

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 工場の閉へい鎖さが決まった。

    Việc đóng cửa nhà máy đã được quyết định.

  • その鉱こう山ざんは閉へい鎖さしている。

    Mỏ quặng đó đang đóng cửa.

Thử ngay

閉鎖 nghĩa là gì?