Động từN1
手配
てはいtehai
sắp xếp, chuẩn bị
EN: arrangement; preparations
Tình huống · Quy định đổ rác
Hàng xóm nhắc người mới chuyển đến về quy định đổ rác.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 券の手配しとくよ。
Tôi sẽ lo việc đặt vé nhé.
- 切符の手配は君に任せよう。
Việc chuẩn bị vé cứ giao cho bạn nhé.
Mẫu câu có từ này
- 〜ては いけません— Không được ~ (cấm)
ここでたばこをすってはいけません。Không được hút thuốc ở đây.
- 〜なくてはいけません— Phải ~ (nghĩa vụ, thân mật hơn)
ごみをすてなくてはいけません。Phải vứt rác.
Thử ngay
手配 nghĩa là gì?
