Động từN1
手分け
てわけtewake
chia nhau làm việc
EN: division of work; sharing out the work; splitting into groups (e.g. to search for someone)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 医学生が手分けして勉強することはまれである。
Hiếm khi các sinh viên y khoa chia nhau ra học.
Thử ngay
手分け nghĩa là gì?
