Danh từN1
労力
ろうりょくrouryoku
lao lực
EN: labour; labor; effort
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この仕事は大変な労力を必要とする。
Công việc này đòi hỏi nhiều công sức.
- この機械は多くの労力を省いてくれる。
Cái máy này giúp tiết kiệm rất nhiều sức lao động.
Thử ngay
労力 nghĩa là gì?
