Kaku Coach
Danh từN1Lịch sự

手て数すう

てすうtesuu

phiền phức

EN: trouble; bother

Học từ này

Flashcard chủ đề

Dùng thế nào

Công sức, sự phiền hà mình gây cho người khác. Gần như chỉ dùng trong câu lịch sự: おてすうを おかけします (xin lỗi vì làm phiền anh).

Nói sao cho đúng người

  • Lịch sựおてすうですがMở lời nhờ: “phiền anh chút”.
  • Khiêm nhườngおてすうを おかけして もうしわけ ありませんXin lỗi trang trọng, thư công việc.

Thử ngay

手数 nghĩa là gì?