Kaku Coach
Động từN1

着ちゃく手しゅ

ちゃくしゅchakushu

bắt tay vào

EN: starting work (on); setting to work (on); setting about (doing)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 政せい府ふは税ぜい制せい改かい革かくに着ちゃく手しゅした。

    Chính phủ đã tiến hành cải cách thuế.

  • 我われ々は新あたらしい事じ業ぎょうに着ちゃく手しゅした。

    Chúng tôi đã bắt tay vào dự án mới.

Thử ngay

着手 nghĩa là gì?