Kaku Coach
Danh từN1

チームワーク

chiimuwaaku

làm việc nhóm

EN: teamwork

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 野や球きゅうの最もすばらしいところはチームワークだ。

    Điểm tuyệt vời nhất của bóng đá là sự phối hợp đồng đội.

  • それぞれの筋きん肉にくが完璧かんぺきなチームワークを示しめす。

    Các cơ bắp thể hiện sự phối hợp hoàn hảo.

Thử ngay

チームワーク nghĩa là gì?