Danh từN1
使用人
しようにんshiyounin
người làm, đầy tớ, nhân viên
EN: employee; servant
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私は使用人の一人をくびにした。
Tôi đã sa thải một trong những người giúp việc.
- 彼は使用人に優しい雇い主だった。
Anh ấy là một ông chủ đối xử tử tế với nhân viên.
Thử ngay
使用人 nghĩa là gì?
