Kaku Coach
Động từN1

処しょ置ち

しょちshochi

xử trí

EN: measure; step; dealing with

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 早急な処しょ置ちが必ひつ要ようだ。

    Cần có biện pháp xử trí khẩn cấp.

  • 私たちは必要ひつような処しょ置ちを講じこうじた。

    Chúng tôi đã tiến hành các biện pháp xử trí cần thiết.

Thử ngay

処置 nghĩa là gì?