Danh từN1
期日
きじつkijitsu
kì hạn
EN: fixed date; appointed date; set date
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 試験期日を照会してみる必要がある。
Cần phải tra cứu lại kì hạn thi cử.
- お支払いの期日を二ヶ月間延長していただけませんでしょうか。
Liệu có thể gia hạn thanh toán thêm hai tháng nữa được không?
Thử ngay
期日 nghĩa là gì?
