Động từN1
記載
きさいkisai
khi TÀI
EN: mention (in a document); record; entry
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 次のように記載します。
Được ghi chép như sau.
- 著者と出版社の名前を記載します。
Ghi rõ tên tác giả và nhà xuất bản.
Thử ngay
記載 nghĩa là gì?
きさいkisai
khi TÀI
EN: mention (in a document); record; entry
Được ghi chép như sau.
Ghi rõ tên tác giả và nhà xuất bản.
記載 nghĩa là gì?