Động từN1
給仕
きゅうじkyuuji
phục vụ bàn
EN: waiting on a table; serving (at dinner)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 給仕は新しいお皿を持ってきた。
Người phục vụ mang đến những chiếc đĩa mới.
- 給仕さん水をいただけませんか。
Phiền bạn phục vụ cho tôi xin ít nước được không.
Thử ngay
給仕 nghĩa là gì?
