Danh từN1
幹部
かんぶkanbu
Cán bộ
EN: management; (executive) staff; leaders
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はその問題について幹部の何人かと協議した。
Anh ấy đã thảo luận vấn đề đó với một vài cán bộ.
- 党幹部らは、党組織の欠陥問題に取り組んでいます。
Các cán bộ đảng đang giải quyết vấn đề khuyết điểm của tổ chức đảng.
Thử ngay
幹部 nghĩa là gì?
