Kaku Coach
Động từN1

取とり組くむ

とりくむtorikumu

nỗ lực giải quyết

EN: to grapple with; to wrestle with; to engage in a bout

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • そろそろ本ほん気きで仕し事ごとに取とり組くむころだよ。

    Đã đến lúc cần nghiêm túc bắt tay vào công việc rồi.

  • 環かん境きょう汚お染せんにいかに取とり組くむかは深刻しんこくな問もん題だいである。

    Cách thức đối phó với ô nhiễm môi trường là một vấn đề nghiêm trọng.

Thử ngay

取り組む nghĩa là gì?