Động từN1
取り扱う
とりあつかうtoriatsukau
giải quyết
EN: to handle; to operate (a machine, etc.); to use
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 算数は数を取り扱う。
Toán học nghiên cứu về các con số.
- 科学者は主として物質の問題を取り扱う。
Các nhà khoa học chủ yếu giải quyết các vấn đề về vật chất.
Thử ngay
取り扱う nghĩa là gì?
