Kaku Coach
Động từN1

荷に造づくり

にづくりnizukuri

sự đóng gói hành lý

EN: packing; baling; crating

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ちょうど荷に造づくりが終わおわったところです。

    Vừa mới thu xếp hành lý xong.

  • 私わたしは自じ分ぶんの荷に物もつをもう荷に造づくりしてしまった。

    Tôi đã đóng gói xong hành lý của mình rồi.

Thử ngay

荷造り nghĩa là gì?