Danh từN1
効率
こうりつkouritsu
Hiệu suất
EN: efficiency
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は事務効率をよくする案を出した。
Anh ấy đã đưa ra phương án cải thiện hiệu suất làm việc văn phòng.
- どのクーラー一番効率がよいと思いますか。
Bạn nghĩ máy điều hòa nào có hiệu suất tốt nhất?
Thử ngay
効率 nghĩa là gì?
