Động từN1
採用
さいようsaiyou
thái dụng
EN: use; adoption; acceptance
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼の提案を採用すべきだ。
Nên áp dụng đề xuất của anh ấy.
- 彼らは新方針を採用した。
Họ đã áp dụng phương châm mới.
Thử ngay
採用 nghĩa là gì?
さいようsaiyou
thái dụng
EN: use; adoption; acceptance
Nên áp dụng đề xuất của anh ấy.
Họ đã áp dụng phương châm mới.
採用 nghĩa là gì?