Danh từN1
作戦
さくせんsakusen
tác chiến
EN: tactics; strategy
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- タイムをとって作戦を練ろう。
Hãy xin hội ý để bàn chiến thuật nào.
- この作戦に対する脅威は数多い。
Có rất nhiều mối đe dọa đối với chiến dịch này.
Thử ngay
作戦 nghĩa là gì?
さくせんsakusen
tác chiến
EN: tactics; strategy
Hãy xin hội ý để bàn chiến thuật nào.
Có rất nhiều mối đe dọa đối với chiến dịch này.
作戦 nghĩa là gì?