Tính từ đuôi なN1
多様
たようtayou
đa dạng
EN: diverse; various
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 話題は多様多種だった。
Chủ đề vô cùng đa dạng và phong phú.
- 我々の保険の範囲は多様な損害に及びます。
Phạm vi bảo hiểm của chúng tôi bao gồm nhiều loại thiệt hại đa dạng.
Mẫu câu có từ này
- 〜ようです— Có vẻ như ~ (suy đoán)
だれかが来たようです。Hình như có ai đó đến.
- 〜なり— Vừa ~ là (lập tức làm việc khác hẳn)
教室に入るなり、先生は突然怒ったような口調で話しはじめた。Vừa vào lớp, thầy giáo đã bắt đầu nói chuyện với giọng điệu giận dữ.
Thử ngay
多様 nghĩa là gì?
