Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

単たん一いつ

たんいつtanitsu

đơn nhất

EN: single; simple; sole

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ねじ、てこ、くさび、滑かっ車しゃなどは単たん一いつ機き械かいと呼よばれる。

    Ốc vít, đòn bẩy, nêm, ròng rọc được gọi là máy đơn giản.

  • 体たい制せいに従したがおうとする意い識しきは、この単たん一いつ民みん族ぞく社しゃ会かいの本質的ほんしつてきな要よう素そである。

    Ý thức tuân theo hệ thống là yếu tố bản chất của xã hội thuần dân tộc này.

Thử ngay

単一 nghĩa là gì?