Tính từ đuôi なN1
単調
たんちょうtanchou
đơn điệu
EN: monotony; monotone; dullness
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私は単調な生活に飽きた。
Tôi đã chán cuộc sống đơn điệu rồi.
- この話はちょっと単調だ。
Câu chuyện này hơi đơn điệu.
Thử ngay
単調 nghĩa là gì?
たんちょうtanchou
đơn điệu
EN: monotony; monotone; dullness
Tôi đã chán cuộc sống đơn điệu rồi.
Câu chuyện này hơi đơn điệu.
単調 nghĩa là gì?