Tính từ đuôi なN1
他方
たほうtahou
phương còn lại
EN: one (esp. of two); the other; one way
Tình huống · Bão sắp đến
Hai đồng nghiệp nói chuyện về cơn bão sắp đến.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 片方の本は薄く、他方は厚い。
Quyển sách này mỏng, phương còn lại thì dày.
- 一方は知っているが他方は知らない。
Một bên biết nhưng phương còn lại không biết.
Mẫu câu có từ này
- 〜ほうがいいです— Nên ~ (lời khuyên)
かぜのときははやくねたほうがいいです。Khi bị cảm thì nên ngủ sớm.
- 〜にしては— So với ~ thì (lại) / xét theo ~ mà nói thì
初めてにしては彼女はよくやったほうだ。So với việc lần đầu làm thì cô ấy đã làm khá tốt.
Thử ngay
他方 nghĩa là gì?
