Động từN1
正解
せいかいseikai
chính xác
EN: correct answer; right solution; correct interpretation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 正解をまるで囲みなさい。
Hãy khoanh tròn đáp án chính xác.
- 正解に印をつけてください。
Hãy đánh dấu vào đáp án chính xác.
Thử ngay
正解 nghĩa là gì?
