Động từN1
生かす
いかすikasu
tận dụng
EN: to make (the best) use of; to put to good use; to leverage (skills, attributes, experience, etc.)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 君を生かすも殺すも僕次第だ。
Sự sống hay cái chết của cậu nằm trong tay tôi.
- 悪い状況を最大限に生かすようにするべきだ。
Nên tận dụng tối đa hoàn cảnh tồi tệ.
Thử ngay
生かす nghĩa là gì?
