Kaku Coach
Động từN1

依い存ぞん

いぞんizon

sự phụ thuộc

EN: dependence; reliance

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私達は互たがいに依存しあっている。

    Chúng ta phụ thuộc lẫn nhau.

  • 京きょう都とは観かん光こう産さん業ぎょうに依存している。

    Kyoto phụ thuộc vào ngành công nghiệp du lịch.

Thử ngay

依存 nghĩa là gì?