Danh từN1
手法
しゅほうshuhou
Thủ pháp
EN: technique; method
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼の手法は全く驚くべきものだった。
Thủ pháp của anh ấy quả thực là điều đáng kinh ngạc.
- 彼女の手法は私たちよりはるかに進んでいる。
Thủ pháp của cô ấy tiến bộ hơn chúng tôi rất nhiều.
Thử ngay
手法 nghĩa là gì?
