Trạng từN1
案の定
あんのじょうannojou
quả nhiên
EN: as expected; just as one thought; as feared
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 案の定、彼は第一位になった。
Quả nhiên anh ta đã giành vị trí quán quân.
- 案の定、彼は疑念を抱いていた。
Quả nhiên anh ấy mang mối nghi ngờ.
Thử ngay
案の定 nghĩa là gì?
