Trạng từN1
いざ
iza
hễ đến lúc, khi
EN: now; come (now); well
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- いざ投票という時、彼は棄権した。
Đến lúc bỏ phiếu thì anh ta lại bỏ phiếu trắng.
- いざ踊るとなるとマイケルジャクソンの右にでるものはいない。
Khi nhắc đến chuyện khiêu vũ thì không ai sánh kịp Michael Jackson.
Thử ngay
いざ nghĩa là gì?
