Kaku Coach
Động từN1

念ねん願がん

ねんがんnengan

tâm nguyện

EN: one's heart's desire; one's dearest wish

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは念ねん願がんを果たはたした。

    Anh ấy đã hoàn thành tâm nguyện của mình.

  • 彼かれは国こく民みんの幸こう福ふくを念ねん願がんした。

    Anh ấy cầu mong hạnh phúc cho người dân.

Thử ngay

念願 nghĩa là gì?