Danh từN1
念
ねんnen
tâm niệm
EN: sense; idea; thought
Tình huống · Chuyến đi Kyoto
Mai kể về chuyến du lịch Kyoto.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は驚異の念で一杯だった。
Anh ấy tràn ngập sự ngạc nhiên.
- 彼女の胸に感謝の念があふれた。
Lòng biết ơn tràn ngập trong ngực cô ấy.
Mẫu câu có từ này
- 〜にしたがって— Theo sự thay đổi của ~ mà ~
信念にしたがって行動するのは難しい。Thật khó để hành động đúng theo niềm tin của mình.
- 〜かねる— Khó mà ~ được (từ chối lịch sự)
残念ながら、御要望にはそいかねます。Rất tiếc, tôi không thể đáp ứng yêu cầu của quý khách.
Thử ngay
念 nghĩa là gì?
