Động từN1
飲み込む
のみこむnomikomu
nuốt
EN: to swallow; to gulp down
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 食べ物を飲み込むとのどが痛みます。
Nuốt thức ăn thì cổ họng bị đau.
- 食べ物は飲み込む前にかまなければならない。
Thức ăn phải được nhai trước khi nuốt.
Thử ngay
飲み込む nghĩa là gì?
のみこむnomikomu
nuốt
EN: to swallow; to gulp down
Nuốt thức ăn thì cổ họng bị đau.
Thức ăn phải được nhai trước khi nuốt.
飲み込む nghĩa là gì?