Kaku Coach
Động từN1

把は握あく

はあくhaaku

nắm bắt, thấu hiểu

EN: grasp (of the situation, meaning, etc.); understanding; control

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれはその情じょう況きょうを把は握あくしていた。

    Anh ấy đã nắm bắt được tình hình đó.

  • 私わたしは彼のかれ議ぎ論ろんの全ぜん体たい像ぞうを把は握あくした。

    Tôi đã nắm bắt được toàn cảnh cuộc tranh luận của anh ấy.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

把握 nghĩa là gì?