Tính từ đuôi なN1
牧師
ぼくしbokushi
mục sư
EN: pastor; minister; clergyman
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 牧師は十字架を作った。
Vị mục sư đã làm một cây thánh giá.
- ボブは牧師になりました。
Bob đã trở thành mục sư.
Thử ngay
牧師 nghĩa là gì?
ぼくしbokushi
mục sư
EN: pastor; minister; clergyman
Vị mục sư đã làm một cây thánh giá.
Bob đã trở thành mục sư.
牧師 nghĩa là gì?