Kaku Coach
Động từN1

募ぼ金きん

ぼきんbokin

quyên góp

EN: fundraising; collection of contributions

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれらは慈じ善ぜん募ぼ金きんを始めはじめた。

    Họ bắt đầu gây quỹ từ thiện.

  • 募ぼ金きんはまだ目もく標ひょう額がくに達たっしない。

    Số tiền quyên góp vẫn chưa đạt mục tiêu.

Thử ngay

募金 nghĩa là gì?