Kaku Coach
Danh từN1

偏へん見けん

へんけんhenken

thiên kiến

EN: prejudice; bias; distorted view

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれらは偏へん見けんと戦たたかった。

    Họ đã chiến đấu chống lại định kiến.

  • 彼のかれ意い見けんには偏へん見けんがない。

    Ý kiến của anh ấy không có sự thiên vị.

Thử ngay

偏見 nghĩa là gì?