Động từN1
棄権
きけんkiken
Sự bỏ phiếu trắng
EN: abstention (from voting); renunciation (of a right); withdrawal (from a contest)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 棄権が二票あった。
Có hai phiếu trắng.
- 今度の選挙は棄権するつもりだ。
Cuộc bầu cử lần này tôi dự định sẽ bỏ phiếu trắng.
Thử ngay
棄権 nghĩa là gì?
