Động từN1
議決
ぎけつgiketsu
Nghị quyết
EN: resolution; decision; vote
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 憲法の規定に従い衆院の議決が参院に優越する。
Theo quy định của hiến pháp, nghị quyết của Hạ viện có ưu thế hơn Thượng viện.
- 理事会は海外の持ち株を放棄することを議決しました。
Hội đồng quản trị đã thông qua nghị quyết từ bỏ cổ phiếu nắm giữ ở nước ngoài.
Thử ngay
議決 nghĩa là gì?
