Kaku Coach
Động từN1

会かい見けん

かいけんkaiken

hội kiến

EN: interview; audience; meeting

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 首しゅ相しょうは報ほう道どう陣じんと会かい見けんした。

    Thủ tướng đã hội kiến với giới truyền thông.

  • 大臣は記き者しゃ団だんとの会かい見けんを拒こばんだ。

    Bộ trưởng đã từ chối cuộc gặp với nhóm phóng viên.

Thử ngay

会見 nghĩa là gì?