Động từN1
改革
かいかくkaikaku
cải cách
EN: reform; reformation; reorganization
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 政府は教育を改革している。
Chính phủ đang cải cách giáo dục.
- 新任者は改革に熱心なものだ。
Người mới nhậm chức rất nhiệt tình cải cách.
Thử ngay
改革 nghĩa là gì?
かいかくkaikaku
cải cách
EN: reform; reformation; reorganization
Chính phủ đang cải cách giáo dục.
Người mới nhậm chức rất nhiệt tình cải cách.
改革 nghĩa là gì?