Tính từ đuôi なN1
公
おおやけooyake
công cộng
EN: official; governmental; formal
Tình huống · Ngày nghỉ của gia đình
Hai người bạn nói về ngày Chủ nhật.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その老人は10年前に公の生活から引退した。
Ông lão đó đã rút khỏi đời sống công cộng từ 10 năm trước.
- その政治家は前言を取り消して公に謝罪するはめになった。
Chính trị gia đó buộc phải rút lại lời nói trước và công khai xin lỗi.
Thử ngay
公 nghĩa là gì?
