Động từN1
敗戦
はいせんhaisen
thất trận, bại trận
EN: defeat; lost battle; losing a war
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 敗戦のうわさが広まった。
Tin đồn về thất bại trong chiến tranh lan rộng.
Thử ngay
敗戦 nghĩa là gì?
はいせんhaisen
thất trận, bại trận
EN: defeat; lost battle; losing a war
Tin đồn về thất bại trong chiến tranh lan rộng.
敗戦 nghĩa là gì?