Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

現げん行こう

げんこうgenkou

hiện hành

EN: present; current; in operation

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 現げん行こうの法ほう律りつは人じん種しゅの多た様よう性せいを考こう慮りょしていない。

    Luật hiện hành không tính đến sự đa dạng chủng tộc.

  • 車の事故に関かんする現げん行こうの法は手て直なおしが必ひつ要ようである。

    Luật hiện hành liên quan đến tai nạn ô tô cần phải được chỉnh sửa.

Thử ngay

現行 nghĩa là gì?