Tính từ đuôi なN1
同等
どうとうdoutou
đương đẳng
EN: equality; equal; same rights
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 男と女は同等だと切に感じる。
Tôi cảm nhận sâu sắc rằng nam nữ là bình đẳng.
- 1メートルは1ヤードとは完全に同等ではない。
Một mét không hoàn toàn bằng một yard.
Thử ngay
同等 nghĩa là gì?
