Danh từN1
当人
とうにんtounin
đương sự
EN: the person concerned; the person in question; the said person
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 当人のいないところで悪口を言うべきでない。
Không nên nói xấu sau lưng đương sự.
- 当人がいないところで悪口を言うべきではない。
Không nên nói xấu sau lưng đương sự.
Thử ngay
当人 nghĩa là gì?
