Động từN1
設定
せっていsettei
thiết lập
EN: establishment; creation; posing (a problem)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 交渉の場を設定せねばならない。
Phải thiết lập một địa điểm đàm phán.
- 設定料金に労務費用は含みません。
Mức giá đã thiết lập không bao gồm chi phí nhân công.
Thử ngay
設定 nghĩa là gì?
