Động từN1
設置
せっちsetchi
lắp đặt
EN: establishment; institution
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 仕事場にコンピューターを設置した。
Đã lắp đặt máy tính tại nơi làm việc.
- ようやく各店舗に監視カメラが設置されることになった。
Cuối cùng thì camera giám sát cũng được lắp đặt tại các cửa hàng.
Thử ngay
設置 nghĩa là gì?
